. Tổng hợp ngữ pháp N4 - N4 文法
Tổng hợp ngữ pháp N4 - N4 文法
Tổng hợp ngữ pháp N4 - N4 文法

Без кейворда

991px) 'sidebar-o' Visible Sidebar by default (> 991px) 'sidebar-o-xs' Visible Sidebar by default ( 991px) 'side-overlay-o' Visible Side Overlay by default (> 991px) 'side-scroll' Enables custom scrolling on Sidebar and Side Overlay instead of native scrolling (> 991px) 'header-navbar-fixed' Enables fixed header -->

uiLayoutApi() --> Ethan Howard

  • uiLayoutApi() -->
  • uiLayoutApi() -->
  • uiToggleClass() -->
Ngữ pháp N4 1. ~(も)~し、~し~ : Không những ~ mà còn ~ ; vừa ~ vừa ~ 2. ~によると~そうです~ : Theo ~ thì nghe nói là ~ 3. ~そうに/ そうな/ そうです~ : Có vẻ, trông như, nghe nói là 4. ~てみる~ : Thử làm ~ 5. ~と~ : Hễ mà ~ 6. ~たら~ : Nếu, sau khi ~ 7. ~なら~ : Nếu là ~ 8. ~ば~ : Nếu ~ 9. ~ば~ほど~ : Càng ~ càng ~ 10. ~たがる~ : ….muốn….thích 11. ~かもしれない~ : không chừng ~, có thể ~ 12. ~でしょう~ : Có lẽ ~ 13. ~しか~ない : Chỉ ~ 14. ~ておく (ておきます)~ : Làm gì trước ~ 15. ~よう~ : Hình như, có lẽ ~ 16. ~とおもう(と思う)~ : Định làm ~ 17. ~つもり : Dự định ~, quyết định ~ 18. ~よてい(予定) : Theo dự định ~, theo kế hoạch ~ 19. ~てあげる : Làm cho (ai đó) 20. ~てくれる : Làm cho ~, làm hộ (mình) ~ 21. ~てもらう~ : Được làm cho ~ 22. ~ていただけませんか? : Cho tôi ~ có được không? 23. ~V受身(うけみ) : Động từ thể bị động ( Bị, bắt làm gì đó) 24. V禁止(きんし) : Động từ thể cấm chỉ ( Cấm, không được…..) 25. ~V可能形(かのうけい) : Động từ thể khả năng (Có thể làm) 26. ~V使役( しえき) : Động từ thể sai khiến ( Để/ cho, làm cho~) 27. ~V使役受身(しえきうけみ) : Động từ thể bị động sai khiến ( Bị bắt làm gì đó) 28. ~なさい~ : Hãy làm …. đi 29. ~ても (V/ A/ N) : Ngay cả khi, thậm chí, có thể…. 30. ~てしまう~ : …..Xong, lỡ làm…. 31. ~みたい : Hình như ~ 32. ~ながら~ : Vừa…..vừa 33. ~のに : Cho…, để… 34. ~はずです : Chắc chắn ~, nhất định ~ 35. ~はずがない : Không có thể ~, không thể ~ 36. ~ずに : không làm gì ~ 37. ~ないで : Mà không ~ 38. ~かどうか : ~ hay không 39. ~という~ : Có cái việc ~ như thế 40. ~やすい : Dễ ~ 41. ~にくい~ : Khó ~ 42. ~てある : Có làm gì đó ~ 43. ~あいだに~(間に) : Trong khi, trong lúc, trong khoảng ~ 44. ~く/ にする~ : Làm gì đó một cách ~ 45. ~てほしい、~ : Muốn (ai) làm gì đó ~ 46. ~たところ~ : Sau khi ~, mặc dù ~ 47. ~ことにする~ : Tôi quyết định 48. ~ことになっている~ : Dự định ~, quy tắc ~ 49. ~とおりに~(~通りに) : Làm gì…theo ~, làm gì…đúng theo ~ 50. ~ところに/ところへ~ : Trong lúc …… 51. ~もの~ : Vì 52. ~ものか~ : Vậy nữa sao?… 53. ~ものなら : Nếu ~ 54. ~ものの~ : Mặc dù …..nhưng mà ~ 55. ~ように : Để làm gì đó….. 56. ~ために~ : Để ~, cho ~, vì ~ 57. ~ばあいに~(~場合に) : Trường hợp ~, khi ~ 58. ~たほうがいい~・~ないほうがいい~ : Nên ~, không nên ~ 59. ~んです~ : (Đấy) vì ~ 60. ~すぎる~ : Quá ~ 61. ~V可能形ようになる : Đã có thể ~ 62. ~Vるようになる~ : Bắt đầu …… 63. ~Vる・ないようにする : Sao cho ~, sao cho không ~
📎📎📎📎📎📎📎📎📎📎