. Unit 05 - Katakana A - Bài 2 | Từ Vựng Mimikara Oboeru N2
Unit 05 - Katakana A - Bài 2 | Từ Vựng Mimikara Oboeru N2
Unit 05 - Katakana A - Bài 2 | Từ Vựng Mimikara Oboeru N2

Unit 05 – Katakana A – Bài 2 | Từ vựng Mimikara Oboeru N2

Người ta nói rằng lượng calo cần thiết cho nam giới trưởng thành trong một ngày là khoảng 1800–2000 kcal.

昨日 ( きのう ) 夕食 ( ゆうしょく ) でカロリーを 取 ( と ) り 過 ( す ) ぎたので、 今日 ( きょう ) は 少 ( すこ ) し 食事 ( しょくじ ) を 控 ( ひか ) えよう。

Vì đã tiêu thụ quá nhiều calo trong bữa tối hôm qua, hôm nay tôi sẽ hạn chế bữa ăn một chút. 1カロリーは 一 ( いっ ) 気圧 ( きあつ ) で 水 ( みず ) 1グラムの 温度 ( おんど ) を1ºCあげるのに 必要 ( ひつよう ) な 熱量 ( ねつりょう ) だ。

1 calo là lượng nhiệt cần thiết để nâng nhiệt độ của một gram nước lên 1 độ C ở áp suất một khí quyển.

合 高 ( こう ) _<=> 低 ( てい ) _、_オーバー、_コントロール、_ 表示 ( ひょうじ ) 、_ 計算 ( けいさん )

Lượng calo cao lượng calo thấp, thừa calo, kiểm soát lượng calo, Hiển thị lượng calo, tính toán lượng calo

連 _を 取 ( と ) る、_を 消費 ( しょうひ ) する、_が 高 ( たか ) い<=> 低 ( ひく ) い Hấp thụ calo, Tiêu thụ calo, Calo cao Calo thấp 483. オーバー vượt quá, quá lên, kết thúc (over) 志願者 ( しがんしゃ ) が 定員 ( ていいん ) をオーバーした。 Số người có nguyện vọng vượt quá chỉ tiêu. 会議 ( かいぎ ) は 予定 ( よてい ) の 時間 じかん をオーバーした。 Cuộc họp kéo dài vượt quá thời gian dự kiến. 予算 ( よさん ) が 大 ( おお ) きくオーバーしてしまった。 Vượt quá ngân sách đáng kể. 彼 ( かれ ) は 何 ( なん ) でもオーバーに 話 ( はな ) す。 Anh ấy cái gì cũng nói quá lên. 1 点 ( てん ) 入 ( はい ) ったところでゲームオーバーとなった。 Vừa vào một quả thì trò chơi kết thúc. 関 超 ( こ ) える Vượt quá, quá 類 超過 ( ちょうか ) する、 大 ( おお ) げさな、 終 ( お ) わり、 終了 ( しゅうりょう ) Vượt quá, Làm quá lên, xong, kết thúc 合 _タイム、タイム_、 予算 ( よさん ) _、_ワーク Tăng ca, hết thời gian, Vượt ngân sách,. Làm việc quá sức 484. コントロール kiểm soát, điều khiển この 機械 ( きかい ) はコンピューターでコントロールされている。 Máy này được điều khiển bằng máy tính. 彼 ( かれ ) は 部下 ( ぶか ) のコントロールがうまい。 Anh ấy rất giỏi việc kiểm soát cấp dưới. 興奮 ( こうふん ) すると 感情 ( かんじょう ) のコントロールが 難 ( むずか ) しくなる。 Khi hưng phấn thì rất khó kiểm soát cảm xúc. あのピッチャ―はコントロールがいい。 Cầu thủ ném bóng ấy kiểm soát bóng rất tốt. Điều khiển từ xa 類 制御 ( せいぎょ ) 合 セルフ_、マインド_、リモート_ kiềm chế bản thân, Thao túng tâm lý, điều khiển từ xa 連 _が 効 ( き ) く<=> 効 ( き ) かない、_がいい<=> 悪 ( わる ) い kiểm soát có hiệu quả kiểm soát không hiệu quả, Kiểm soát tốt kiểm soát kém Từ vựng đã thuộc

Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2 (耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “ Nhẹ nhàng ” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá Đánh giá bài viết Đăng nhập bằng tài khoản Đăng nhập bằng tài khoản Được bỏ phiếu nhiều nhất Mới nhất Cũ nhất Phản hồi nội tuyến Xem tất cả bình luận

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

Công việc: Dạy tiếng Nhật Đam mê: Lập trình WEB Vị trí: CEO BÔN BA 大学 -->

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG , không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG

Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

Danh sách bài học
  • Unit 01 - Danh từ A 【Từ vựng số 1 ~ 100】
  • 1. Unit 01 – Danh từ A – Bài 1
  • 2. Unit 01 – Danh từ A – Bài 2
  • 3. Unit 01 – Danh từ A – Bài 3
  • Luyện tập Unit 01 – Danh từ A – Từ vựng 1~50
  • 4. Unit 01 – Danh từ A – Bài 4
  • 5. Unit 01 – Danh từ A – Bài 5
  • 6. Unit 01 – Danh từ A – Bài 6
  • Luyện tập Unit 01 – Danh từ A – Từ vựng 51~100
  • Luyện tập Unit 01 – Danh từ A – Từ vựng 1~100
  • Unit 02 - Động từ A 【Từ vựng số 101 ~ 220】
  • 1. Unit 02 – Động từ A – Bài 1
  • 2. Unit 02 – Động từ A – Bài 2
  • 3. Unit 02 – Động từ A – Bài 3
  • 4. Unit 02 – Động từ A – Bài 4
  • Luyện tập Unit 02 – Động từ A – Từ vựng 101~160
  • 5. Unit 02 – Động từ A – Bài 5
  • 6. Unit 02 – Động từ A – Bài 6
  • 7. Unit 02 – Động từ A – Bài 7
  • 8. Unit 02 – Động từ A – Bài 8
  • 9. Unit 02 – Động từ A – Bài 9
  • Luyện tập Unit 02 – Động từ A – Từ vựng 161~220
  • Luyện tập Unit 02 – Động từ A – Từ vựng 101~220
  • Unit 03 - Tính từ A 【Từ vựng số 221 ~ 270】
  • 1. Unit 03 – Tính từ A – Bài 1
  • 2. Unit 03 – Tính từ A – Bài 2
  • 3. Unit 03 – Tính từ A – Bài 3
  • 4. Unit 03 – Tính từ A – Bài 4
  • 5. Unit 03 – Tính từ A – Bài 5
  • Luyện tập Unit 03 – Tính từ A – Từ vựng 221~270
  • Unit 04 - Danh từ B 【Từ vựng số 271 ~ 460】
  • 1. Unit 04 – Danh từ B – Bài 1
  • 2. Unit 04 – Danh từ B – Bài 2
  • 3. Unit 04 – Danh từ B – Bài 3
  • 4. Unit 04 – Danh từ B – Bài 4
  • Luyện tập Unit 04 – Danh từ B – Từ vựng 271~320
  • 5. Unit 04 – Danh từ B – Bài 5
  • 6. Unit 04 – Danh từ B – Bài 6
  • 7. Unit 04 – Danh từ B – Bài 7
  • Luyện tập Unit 04 – Danh từ B – Từ vựng 321~370
  • Luyện tập Unit 04 – Danh từ B – Từ vựng 271~370
  • 8. Tổng hợp động từ ghép – Bài 1
  • 9. Tổng hợp động từ ghép – Bài 2
  • 10. Tổng hợp động từ ghép – Bài 3
  • 11. Tổng hợp động từ ghép – Bài 4
  • 12. Tổng hợp động từ ghép – Bài 5
  • Luyện tập Động từ ghép – Mondai 1 – Từ vựng 371~460
  • Luyện tập Động từ ghép – Mondai 2 – Từ vựng 371~460
  • Unit 05 - Katakana A 【Từ vựng số 461 ~ 510】
  • 1. Unit 05 – Katakana A – Bài 1
  • 2. Unit 05 – Katakana A – Bài 2
  • 3. Unit 05 – Katakana A – Bài 3
  • 4. Unit 05 – Katakana A – Bài 4
  • 5. Unit 05 – Katakana A – Bài 5
  • Luyện tập Unit 05 – Katakana A – Từ vựng 461~510
  • Unit 06 - Phó từ A + Liên từ 【Từ vựng số 511 ~ 580】
  • 1. Unit 06 – Phó từ A + Liên từ – Bài 1
  • 2. Unit 06 – Phó từ A + Liên từ – Bài 2
  • 3. Unit 06 – Phó từ A + Liên từ – Bài 3
  • 4. Unit 06 – Phó từ A + Liên từ – Bài 4
  • 5. Unit 06 – Phó từ A + Liên từ – Bài 5
  • Luyện tập Unit 06 – Phó từ A + Liên từ – Từ vựng 511~580
  • Unit 07 - Danh từ C 【Từ vựng số 581 ~ 680】
  • 1. Unit 07 – Danh từ C – Bài 1
  • 2. Unit 07 – Danh từ C – Bài 2
  • 3. Unit 07 – Danh từ C – Bài 3
  • 4. Unit 07 – Danh từ C – Bài 4
  • Luyện tập Unit 07 - Danh từ C - Từ vựng 581~630
  • 5. Unit 07 – Danh từ C – Bài 5
  • 6. Unit 07 – Danh từ C – Bài 6
  • 7. Tổng hợp Danh từ có chứa Kanji giống nhau – Bài 1
  • 8. Tổng hợp Danh từ có chứa Kanji giống nhau – Bài 2
  • Luyện tập Unit 07 - Danh từ C - Từ vựng 631~680
  • Luyện tập Unit 07 - Danh từ C - Từ vựng 581~680
  • Unit 08 - Động từ B 【Từ vựng số 681 ~ 790】
  • 1. Unit 08 – Động từ B – Bài 1
  • 2. Unit 08 – Động từ B – Bài 2
  • 3. Unit 08 – Động từ B – Bài 3
  • 4. Unit 08 – Động từ B – Bài 4
  • 5. Unit 08 – Động từ B – Bài 5
  • Luyện tập Unit 08 – Động từ B – Từ vựng 681~740
  • 6. Unit 08 – Động từ B – Bài 6
  • 7. Unit 08 – Động từ B – Bài 7
  • 8. Unit 08 – Động từ B – Bài 8
  • 9. Unit 08 – Động từ B – Bài 9
  • Luyện tập Unit 08 – Động từ B – Từ vựng 741~790
  • Luyện tập Unit 08 – Động từ B – Từ vựng 681~790
  • Unit 09 - Katakana B 【Từ vựng số 791 ~ 840】
  • 1. Unit 09 – Katakana B – Bài 1
  • 2. Unit 09 – Katakana B – Bài 2
  • 3. Unit 09 – Katakana B – Bài 3
  • 4. Unit 09 – Katakana B – Bài 4
  • Luyện tập Unit 09 – Katakana B – Từ vựng 791~840
  • Luyện tập Unit 09 – Katakana A + Katakana B – Từ vựng 461~510 / 791~840
  • Unit 10 - Tính từ B 【Từ vựng số 841 ~ 890】
  • 1. Unit 10 – Tính từ B – Bài 1
  • 2. Unit 10 – Tính từ B – Bài 2
  • 3. Unit 10 – Tính từ B – Bài 3
  • 4. Unit 10 – Tính từ B – Bài 4
  • Luyện tập Unit 10 – Tính từ B – Từ vựng 841~890
  • Luyện tập Unit 10 – Tính từ A + Tính từ B – Từ vựng 221~270 / 841~890
  • Unit 11 - Danh từ D 【Từ vựng số 891 ~ 990】
  • 1. Unit 11 – Danh từ D – Bài 1
  • 2. Unit 11 – Danh từ D – Bài 2
  • 3. Unit 11 – Danh từ D – Bài 3
  • 4. Unit 11 – Danh từ D – Bài 4
  • uyện tập Unit 11 – Danh từ D – Từ vựng 891~940
  • 5. Unit 11 – Danh từ D – Bài 5
  • 6. Unit 11 – Danh từ D – Bài 6
  • 7. Unit 11 – Danh từ D – Bài 7
  • 8. Unit 11 – Danh từ D – Bài 8
  • Luyện tập Unit 11 – Danh từ D – Từ vựng 941~990
  • Luyện tập Unit 11 – Danh từ D – Từ vựng 891~990
  • Unit 12 - Động từ C 【Từ vựng số 991 ~ 1090】
  • 1. Unit 12 – Động từ C – Bài 1
  • 2. Unit 12 – Động từ C – Bài 2
  • 3. Unit 12 – Động từ C – Bài 3
  • 4. Unit 12 – Động từ C – Bài 4
  • 5. Unit 12 – Động từ C – Bài 5
  • Luyện tập Unit 12 – Động từ C – Từ vựng 991~1040
  • 6. Unit 12 – Động từ C – Bài 6
  • 7. Unit 12 – Động từ C – Bài 7
  • 8. Unit 12 – Động từ C – Bài 8
  • 9. Unit 12 – Động từ C – Bài 9
  • Luyện tập Unit 12 – Động từ C – Từ vựng 1041~1090
  • Luyện tập Unit 12 – Động từ C – Từ vựng 991~1090
  • Unit 13 – Phó từ B + Liên thể từ 【Từ vựng số 1091 ~ 1160】
  • 1. Unit 13 – Phó từ B + Liên thể từ – Bài 1
  • 2. Unit 13 – Phó từ B + Liên thể từ – Bài 2
  • 3. Unit 13 – Phó từ B + Liên thể từ – Bài 3
  • 4. Unit 13 – Phó từ B + Liên thể từ – Bài 4
  • 5. Unit 13 – Phó từ B + Liên thể từ – Bài 5
  • Luyện tập Unit 13 – Phó từ B + Liên thể từ – Từ vựng 1091~1160
  • Luyện tập Unit 13 – Phó từ A + Liên từ + Phó từ B + Liên thể từ – Từ vựng 511~580 / 1091~1160
ĐỀ THI
  • Đề Thi JLPT N5
  • Đề Thi JLPT N4
  • Đề Thi JLPT N3
  • Đề Thi JLPT N2
  • Đề Thi JLPT N1
Tiếng Nhật Đơn Giản | © 2014 Tiengnhatdongian.com. All rights reserved 🔥 THÔNG TIN HOT 🔥 Tải lại trang

Nội dung trên trang đã được bảo vệ Bạn không thể sao chép khi chưa được sự cho phép của Đội ngũ Tiếng Nhật Đơn Giản.

Không tìm thấy JavaScript. Trang web này cần JavaScript để hoạt động. Hãy bật JavaScript trong cài đặt trình duyệt rồi tải lại trang.

📎📎📎📎📎📎📎📎📎📎